Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phạm Văn”.

  1. Phạm Văn Rự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Sa Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 4 bên P Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 326 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Sang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 32 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Khánh Trung, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/11/1973 Quê quán: YÊN TRUNG, YÊN ĐỊNH - THANH HÓA Đơn vị: D12 - E54 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 339 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Phạm Văn Sinh
  8. Phạm Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 133 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 350 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Sinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Son Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 118 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Khánh Nhạc, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1971 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Sung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Sành Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/9/1952 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 23 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Sáng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/5/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 861 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Sáu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Khánh Thiện, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 77 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Vấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Quang Khương - Long Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Vận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Quảng Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/2/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho ( mất xác)
  3. Phạm Hữu Vận Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Xóm 4, Thọ Minh, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 25/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-64)04 09 Buôn E A Thi 1/5000 Hàng 13; Ô 1; Số 116; Khối 0
  4. Phạm Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Thịnh - Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 6/12/1966 Mai táng ban đầu: Gần Đắc Mong
  5. Phạm Duy Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Phương - Ngọc Điền - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
→ Xem cả 77 người trong các danh sách