Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phạm Văn”.

  1. Phạm Văn Liệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 307 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Long Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1963 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 44 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Lung Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Luyến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 69 · Hàng 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 177 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Luông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/10/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Luông Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Luận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/3/1974 Quê quán: Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2185 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Luỹ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1226 · Khu K8 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 168 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Lê Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 18/5/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 83 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Lô Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Lù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 18 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1981 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 54 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Vấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Quang Khương - Long Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Vận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Quảng Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/2/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho ( mất xác)
  3. Phạm Hữu Vận Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Xóm 4, Thọ Minh, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 25/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-64)04 09 Buôn E A Thi 1/5000 Hàng 13; Ô 1; Số 116; Khối 0
  4. Phạm Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Thịnh - Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 6/12/1966 Mai táng ban đầu: Gần Đắc Mong
  5. Phạm Duy Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Phương - Ngọc Điền - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
→ Xem cả 54 người trong các danh sách