Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phạm Văn”.
- Phạm Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1973 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Inh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1/1961 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
- Phạm Văn Iêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Khánh Trung, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 28 · Khu S Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khen Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Mậu, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khoa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khoa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khuyến Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khuôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 48 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 260 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 13 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 54 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Vấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Quang Khương - Long Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Vận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Quảng Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/2/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho ( mất xác)
- Phạm Hữu Vận Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Xóm 4, Thọ Minh, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 25/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-64)04 09 Buôn E A Thi 1/5000 Hàng 13; Ô 1; Số 116; Khối 0
- Phạm Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Thịnh - Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 6/12/1966 Mai táng ban đầu: Gần Đắc Mong
- Phạm Duy Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Phương - Ngọc Điền - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh