Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phạm Văn”.

  1. Phạm Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 9 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tác Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1954 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1973 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 545 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/06/1970 Đơn vị: D332 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/10/1970 Đơn vị: D332 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1967 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1967 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 318 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1984 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 126 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tám Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1162 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tám Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 93 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tán Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 120 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tân Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 20/6/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 353 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 106 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 77 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Vấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Quang Khương - Long Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Vận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Quảng Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/2/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho ( mất xác)
  3. Phạm Hữu Vận Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Xóm 4, Thọ Minh, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 25/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-64)04 09 Buôn E A Thi 1/5000 Hàng 13; Ô 1; Số 116; Khối 0
  4. Phạm Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Thịnh - Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 6/12/1966 Mai táng ban đầu: Gần Đắc Mong
  5. Phạm Duy Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Phương - Ngọc Điền - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
→ Xem cả 77 người trong các danh sách