Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phạm Văn”.

  1. Phạm Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Ngọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1965 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Ngộ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Ngỡi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Ngợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 92 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 88 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Ngự Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/10/1962 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 829 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Nhai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 88 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Nhi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 10 · Lô 15 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Nhiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 128 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Nhiễm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Nho Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 18/11/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42019 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Nho Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Nhuần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 89 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 77 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Vấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Quang Khương - Long Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Vận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Quảng Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/2/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho ( mất xác)
  3. Phạm Hữu Vận Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Xóm 4, Thọ Minh, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 25/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-64)04 09 Buôn E A Thi 1/5000 Hàng 13; Ô 1; Số 116; Khối 0
  4. Phạm Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Thịnh - Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 6/12/1966 Mai táng ban đầu: Gần Đắc Mong
  5. Phạm Duy Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Phương - Ngọc Điền - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
→ Xem cả 77 người trong các danh sách