Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phạm Văn”.
- Phạm Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1965 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dong Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 726 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 66 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 56 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 772 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 77 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dằn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/8/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dụ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dụng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/8/1972 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Giang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Giao Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 226 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1940 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 205 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Giác Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 17/5/1971 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
- Phạm Văn Giáp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/2/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 320 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Giáp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 724 · Khu K5 Xem chi tiết →
Còn 54 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Vấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Quang Khương - Long Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Vận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Quảng Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/2/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho ( mất xác)
- Phạm Hữu Vận Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Xóm 4, Thọ Minh, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 25/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-64)04 09 Buôn E A Thi 1/5000 Hàng 13; Ô 1; Số 116; Khối 0
- Phạm Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Thịnh - Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 6/12/1966 Mai táng ban đầu: Gần Đắc Mong
- Phạm Duy Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Phương - Ngọc Điền - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh