Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phạm Văn”.

  1. Phạm Văn Kép Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Két Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Minh, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Kích Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42042 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Kích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 2 · Lô 23 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Kính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Kính Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 12/4/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1343 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Kính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Ký Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 14 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Ký Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 129 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Kĩnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/8/1961 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Kả Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 330 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Kẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1317 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Kế Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Kế Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 17/11/1952 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Kế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1762 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Kết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Kết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/4/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Kền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1862 · Lô 9 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Kị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 77 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Vấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Quang Khương - Long Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Vận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Quảng Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/2/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho ( mất xác)
  3. Phạm Hữu Vận Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Xóm 4, Thọ Minh, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 25/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-64)04 09 Buôn E A Thi 1/5000 Hàng 13; Ô 1; Số 116; Khối 0
  4. Phạm Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Thịnh - Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 6/12/1966 Mai táng ban đầu: Gần Đắc Mong
  5. Phạm Duy Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Phương - Ngọc Điền - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
→ Xem cả 77 người trong các danh sách