Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phạm Văn”.
- Phạm Văn Hội Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 165 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/01/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hợi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 104 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/3/1978 Quê quán: Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1535 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hợi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/9/1978 Quê quán: Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1536 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hợp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1946 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 240 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 290 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1982 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hữu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hữu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/5/1978 Quê quán: Nghi đức - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1733 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hựu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 349 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hỷ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b14 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kha Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
Còn 77 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Vấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Quang Khương - Long Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Vận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Quảng Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/2/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho ( mất xác)
- Phạm Hữu Vận Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Xóm 4, Thọ Minh, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 25/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-64)04 09 Buôn E A Thi 1/5000 Hàng 13; Ô 1; Số 116; Khối 0
- Phạm Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Thịnh - Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 6/12/1966 Mai táng ban đầu: Gần Đắc Mong
- Phạm Duy Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Phương - Ngọc Điền - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh