Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phạm Văn”.

  1. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 309 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Cầu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1959 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Cổ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 248 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Cộng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Cởn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Cứ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Cừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 369 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Danh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/12/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Diểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Diễn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 34 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Diễn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 107 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 106 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 0 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 54 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Vấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Quang Khương - Long Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Vận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Quảng Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/2/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho ( mất xác)
  3. Phạm Hữu Vận Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Xóm 4, Thọ Minh, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 25/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-64)04 09 Buôn E A Thi 1/5000 Hàng 13; Ô 1; Số 116; Khối 0
  4. Phạm Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Thịnh - Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 6/12/1966 Mai táng ban đầu: Gần Đắc Mong
  5. Phạm Duy Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Phương - Ngọc Điền - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
→ Xem cả 54 người trong các danh sách