Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phạm Văn”.
- Phạm Văn Đàng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/11/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đáp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 21 · Hàng Hàng 2 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đầu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 380 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đắc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đề Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Định Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đức Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1987 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 570 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Phạm VănBút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phạm văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Phạm văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Phạm văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Phạm văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Phạm văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
Còn 54 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Vấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Quang Khương - Long Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Phạm Văn Vận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Quảng Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/2/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho ( mất xác)
- Phạm Hữu Vận Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Xóm 4, Thọ Minh, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 25/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-64)04 09 Buôn E A Thi 1/5000 Hàng 13; Ô 1; Số 116; Khối 0
- Phạm Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Thịnh - Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 6/12/1966 Mai táng ban đầu: Gần Đắc Mong
- Phạm Duy Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Phương - Ngọc Điền - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh