Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phạm Văn”.

  1. Phạm Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 17 · Lô 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1976 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1035 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tổng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 459 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tỳ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Việm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/10/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Vĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Vũ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Xuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Điền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 720 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đoán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 463 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →

Còn 54 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Vấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Quang Khương - Long Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Vận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Quảng Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/2/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho ( mất xác)
  3. Phạm Hữu Vận Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Xóm 4, Thọ Minh, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 25/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-64)04 09 Buôn E A Thi 1/5000 Hàng 13; Ô 1; Số 116; Khối 0
  4. Phạm Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Thịnh - Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 6/12/1966 Mai táng ban đầu: Gần Đắc Mong
  5. Phạm Duy Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Phương - Ngọc Điền - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
→ Xem cả 54 người trong các danh sách