Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phạm Văn”.

  1. Phạm Văn Nết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Nết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Oánh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Phán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/5/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1984 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Phấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Phụng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 25 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 935 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 14 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1966 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/11/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 612 · Hàng Hàng 18 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Quí Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 877 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 54 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Vấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Quang Khương - Long Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Vận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Quảng Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/2/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho ( mất xác)
  3. Phạm Hữu Vận Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Xóm 4, Thọ Minh, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 25/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-64)04 09 Buôn E A Thi 1/5000 Hàng 13; Ô 1; Số 116; Khối 0
  4. Phạm Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Thịnh - Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 6/12/1966 Mai táng ban đầu: Gần Đắc Mong
  5. Phạm Duy Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Phương - Ngọc Điền - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
→ Xem cả 54 người trong các danh sách