Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phạm Văn”.

  1. Phạm Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Lộc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 984 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Lợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3820 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Miên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Miễn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Mày Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Mầm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Mịch Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 853 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Mừng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Nam Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1101 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Nghĩa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 850 · Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 54 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Vấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Quang Khương - Long Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Vận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Quảng Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/2/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho ( mất xác)
  3. Phạm Hữu Vận Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Xóm 4, Thọ Minh, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 25/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-64)04 09 Buôn E A Thi 1/5000 Hàng 13; Ô 1; Số 116; Khối 0
  4. Phạm Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Thịnh - Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 6/12/1966 Mai táng ban đầu: Gần Đắc Mong
  5. Phạm Duy Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Phương - Ngọc Điền - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
→ Xem cả 54 người trong các danh sách