Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phạm Văn”.

  1. Phạm Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1963 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Chí Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Chí Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 344 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Chăn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 802 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Chương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Chọn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/12/1980 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Coi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 485 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1038 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1088 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Cuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 16 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Cuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Cư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/10/1980 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1971 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Cải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 894 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Cảnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 425 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 54 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Vấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Quang Khương - Long Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Vận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Quảng Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/2/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho ( mất xác)
  3. Phạm Hữu Vận Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Xóm 4, Thọ Minh, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 25/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-64)04 09 Buôn E A Thi 1/5000 Hàng 13; Ô 1; Số 116; Khối 0
  4. Phạm Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Thịnh - Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 6/12/1966 Mai táng ban đầu: Gần Đắc Mong
  5. Phạm Duy Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Phương - Ngọc Điền - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
→ Xem cả 54 người trong các danh sách