Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phạm Văn”.

  1. Phạm Văn Bùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Bường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Bường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Bạch Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3903 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Bảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 723 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Bật Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 19/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Bậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Bằng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Bằng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 444 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Bể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Bỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Bồm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Bựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Hàng 2 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Chuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1963 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 54 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Vấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Quang Khương - Long Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Vận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Quảng Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/2/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho ( mất xác)
  3. Phạm Hữu Vận Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Xóm 4, Thọ Minh, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 25/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-64)04 09 Buôn E A Thi 1/5000 Hàng 13; Ô 1; Số 116; Khối 0
  4. Phạm Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Thịnh - Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 6/12/1966 Mai táng ban đầu: Gần Đắc Mong
  5. Phạm Duy Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Phương - Ngọc Điền - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
→ Xem cả 54 người trong các danh sách