Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phạm Văn”.

  1. Phạm văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm văn Đành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm văn Đành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  7. phạm Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 37 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu D Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1051 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Biên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Báo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 57 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3908 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 751 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1001 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Bính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Bòi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/9/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Bôi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 54 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Vấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Quang Khương - Long Hòa - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Vận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Quảng Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/2/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho ( mất xác)
  3. Phạm Hữu Vận Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Xóm 4, Thọ Minh, Thọ Xuân, Thanh Hóa Hy sinh: 25/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-64)04 09 Buôn E A Thi 1/5000 Hàng 13; Ô 1; Số 116; Khối 0
  4. Phạm Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Thịnh - Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 6/12/1966 Mai táng ban đầu: Gần Đắc Mong
  5. Phạm Duy Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Phương - Ngọc Điền - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
→ Xem cả 54 người trong các danh sách