Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Phạm Tuế”.

  1. Phạm Văn Tuệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  3. Phạm Trí Tuệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/11/1973 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Phạm Chí Tuệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Phạm Viết Tuế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/8/1969 Quê quán: Trường Trung - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: B2 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1980 Quê quán: Khánh Thiện - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D6 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1980 Quê quán: Khánh Thiện - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D6 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tuế E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1946 · Chân Mộng, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 07/03/1969 Mai táng ban đầu: (01.400 - 84.300)
  2. Phạm Văn Tuế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thân Mộng - Châu Mộng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1963 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 01.400-84.400 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Trí Tuệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Khê Kiều - Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 18/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.07.06 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phạm Hữu Tuệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cẩm Bào- Cẩm Hòa- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 23/10/1965 Cách đường 1 giờ hướng tây thuộc E8, K5, Gia Lai
  5. Phạm Chí Tuệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Nam- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 21/01/1968
→ Xem cả 12 người trong các danh sách