Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Phạm Tuấn Việt”.

  1. Phạm Tuấn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 111 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Tuấn Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Tuấn Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Tuấn Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 59 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Tuấn Viết Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Tuấn Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Yên Phong - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Tuấn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Minh Tập - Đại Tập - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 11/2/1972 Mai táng ban đầu: Plây Te - Đăk Lăk