Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Phạm Trung Thành”.
- Phạm Trung Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 725 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1967 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phạm Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 241 · Hàng 16 · Lô c Xem chi tiết →
- Phạm Trung Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Phạm Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Trung Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 34 · Lô Hà Bắc · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Trung Thành Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
- Phạm Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1975 Quê quán: Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Trung Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/02/1978 Quê quán: Nghi trung - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 Quê quán: Mỹ Lương - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Trung Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Đại Tân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Trung Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xóm 10 - Tây Sơn - Tiến Hải - Thái Bình Hy sinh: 6/10/1966 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Phạm Trung Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Giảng - Ngọc Thanh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 12.90.04 mảnh Cam Lâm bản đồ UTM 1/50.000