Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Phạm Trung Nghĩa”.
- Phạm Trung Nghiã Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 154 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Trung Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 38 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Trung Nghĩa Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
- Phạm Trung Nghĩa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
- Phạm Trung Nghĩa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1969 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Phạm Trung Nghĩa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Trung Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Giao Lâm - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C12 - D9 - E209 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Trung Nghĩa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Phạm Trung Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Giao Lâm- Xuân Thủy- Hy sinh: 17/4/1975
- Phạm Trung Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Giáo Lâm- Xuân Thủy- Hy sinh: 17/3/1975
- Phạm Trung Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Giao Lâm- Xuân Thủy- Hy sinh: 17/3/1975