Tìm thấy 72 hồ sơ cho “Phạm Trung Lương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Chuẩn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Chân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Giá Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Huệ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1940 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Nhã Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Quốc Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 19/10/1985 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Vũ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Phạm Công Sinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1986 Quê quán: Ngọc Trung - Lương Ngọc - Thanh Hóa Đơn vị: C20 - E699 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1986 Quê quán: Ngọc Trung - Lương Ngọc - Thanh Hóa Đơn vị: C20 - E699 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phạm Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Cao Ban Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Phạm Cao Mậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Phạm Huy Lào Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/6/1965 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 111 Xem chi tiết →
  15. Phạm Khắc Kiểm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 45/4/1968 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 78 Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Quỳnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Như Hoạt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 47 Xem chi tiết →
  18. Phạm Quang Khải Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Tiến Thuận Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 22/8/1988 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 96 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Bồi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/1/1969 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 18 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Trung Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Tam Quan- Hoài Ân- Bình Định Hy sinh: 8/3/1968 Bãi cọ Vạn Tường cũ