Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Phạm Trọng Thu”.

  1. Phạm Trong Thụ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 332 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Trọng Thu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Trọng Thực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm trọng Thực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Trọng Thuỷ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 81 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Trọng Thược Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Trọng Thưởng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/6/1967 Quê quán: Thái Thịnh - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Trọng Thuỵ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/4/1969 Quê quán: Hà Thành - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Trọng Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · xóm Hương- Khánh Hội- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 17/08/1968 Phẫu điều trị T34