Tìm thấy 51 hồ sơ cho “Phạm Trọng Bính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Trọng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đình Trong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  3. Phạm Trọng Hiển Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 09/05/1972 Quê quán: Hợp Bảo, Gia Thủy, Gia Thủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Trọng Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Định Thanh - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Phạm Trọng Khôi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/3/1980 Quê quán: Sơn Long - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Trọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1968 Quê quán: Phương Trung - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: BTL Pháo Binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Trọng Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C4 - D11 - E6365 - BTL Pháo Binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Còn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/01/1973 Quê quán: Trọng Bót - Ba Vì - Hà Sơn Bình - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Phạm Việt Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: 22 Lý Tự Trọng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Phạm Việt Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: 22 Lý Tự Trọng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Trọng Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Phú- Ý Yên- Hy sinh: 9/1/1966
  2. Phạm Trọng Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Phú- Ý Yên- Hy sinh: 9/7/1966
  3. Phạm Trọng Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Phú- Ý Yên- Hy sinh: 9/7/1966