Tìm thấy 82 hồ sơ cho “Phạm Trần Cứ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Hùng Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 370 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 4 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1963 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1970 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
- Phạm Đức Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1978 Quê quán: Thị trấn Hoàng Long, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cươn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1963 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Đức Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: P. Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Phạm kiên Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Phạm văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Ngọc lặc, Thị trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Thanh Hóa Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô II Xem chi tiết →
- Phạm Trần Nghị Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/10/1968 Quê quán: Tân Cương - Tp Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Phẫm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 23/3/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 75 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Trần Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Cương, Xã Tân Cương, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Phạm Thành Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1958 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.