Tìm thấy 82 hồ sơ cho “Phạm Trần Cứ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Xuân Cử Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Phạm văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: NTLS Cổ Phúc, Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 86 Xem chi tiết →
  3. Phạm Như Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Phạm Trường Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Phạm Duy Cử Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 324 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1986 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 739 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 172 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Cưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1986 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Cương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/3/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42037 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/7/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 915 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Cum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 14 · Lô 2A · Khu T Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Cũn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/1/1973 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 36 · Hàng D4 · Lô B3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 5a Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 130 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 16a Xem chi tiết →
  20. Phạm Bá Cường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Trần Cứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Thọ Minh - Yên Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 28/12/1966 Mai táng ban đầu: E1, Khu 5 - Gia Lai