Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Phạm Trạc”.

  1. Phạm Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1947 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Trắc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/2/1949 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Trạch Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 28/11/1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 81 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trắc E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1948 · Quyết Định, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  2. Phạm Văn Trắc Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1948 · Quyết Định, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  3. Phạm Bá Trác Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Bình Định Hy sinh: 1968
  4. Phạm Trạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mỹ Thắng- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 26/04/1965 Thôn 1, Phước Trạch, H8, Đắc Lắc
  5. Phạm Văn Trắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quyết Định- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Đông bắc đồi 321, Gia Lai
→ Xem cả 6 người trong các danh sách