Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Phạm Trường”.

  1. Phạm Trường Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng C20 Xem chi tiết →
  2. Phạm Trường Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 3 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Trường Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 5 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Trường Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1981 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T0 · Hàng 1 · Lô 12 · Khu K Xem chi tiết →
  5. Phạm Trường Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Trường Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phạm trường Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  8. Phạm trường Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Trường Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phạm Trường Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Trường Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Trường Oanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/12/1973 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Phạm Trường Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/8/1973 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Trường Thinh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/7/1981 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Trường Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Phạm Trường Mai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Trường Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phạm Trường Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Phạm Trường Giang Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/11/1984 Quê quán: Đồng Nhân - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Trường Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/04/1987 Quê quán: TX Hải Dương, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 52 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1948 · Xưởng thuốc lào Thị xã Phú Thọ Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô
  2. Phạm Văn Trướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Trì - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.90.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn Liên - Trường Thịnh - Phú Thọ Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.21.08 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23
  4. Phạm Ngọc Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Muốn Nhê - Yên Từ - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.90.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Phạm Đức Trương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Văn Xá - Hà Văn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 15/10/1966
→ Xem cả 52 người trong các danh sách