Tìm thấy 1 hồ sơ cho “Phạm Trường”.

Quê quán: Hải Lăng, Quảng Trị

  1. Phạm Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/10/1971 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 52 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1948 · Xưởng thuốc lào Thị xã Phú Thọ Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô
  2. Phạm Văn Trướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Trì - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.90.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn Liên - Trường Thịnh - Phú Thọ Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.21.08 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23
  4. Phạm Ngọc Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Muốn Nhê - Yên Từ - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.90.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Phạm Đức Trương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Văn Xá - Hà Văn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 15/10/1966
→ Xem cả 52 người trong các danh sách