Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Phạm Trường”.

  1. Phạm Trường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Trương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/5/1966 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu D2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Trường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 68 · Lô B · Khu KB Xem chi tiết →
  5. PHạm Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Phạm Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/10/1971 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 806 Xem chi tiết →
  7. Phạm Trường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  8. Phạm Trường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1968 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/10/1971 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Trường Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm trường Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm trường Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Trường Tấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Phạm Trường An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 23 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Trường Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Xã Kim Bình, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Phạm Trường Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1975 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Trường Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1974 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Phạm Trường Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 131 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Trường Nghinh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/1/1952 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Trường Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 235 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 52 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1948 · Xưởng thuốc lào Thị xã Phú Thọ Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô
  2. Phạm Văn Trướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Trì - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.90.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn Liên - Trường Thịnh - Phú Thọ Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.21.08 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23
  4. Phạm Ngọc Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Muốn Nhê - Yên Từ - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.90.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Phạm Đức Trương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Văn Xá - Hà Văn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 15/10/1966
→ Xem cả 52 người trong các danh sách