Tìm thấy 211 hồ sơ cho “Phạm Tiền”.

  1. Phạm Tiến Phương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu E Xem chi tiết →
  2. Phạm Tiến Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Tiến Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 27 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  4. Phạm Tiến Dân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H11 · Khu A4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Tiến Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Tiến Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Lý Nhân, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Phạm Tiến Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Nhân trạch, Bố Trạch, Bố Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Tiến Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Sông Lô, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Tiến Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: Trường Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Tiến Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/08/1968 Quê quán: Lập Thạch, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Tiến Đoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Bản Vượt - Bát Sát - Lao Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  12. Phạm Tiến Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1974 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Tiến Dân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/03/1975 Quê quán: Kim Đinh - Kim Thành - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Tiến Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Tiến Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/01/1978 Quê quán: TP Nam Định, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Tiến Lực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Đông Dương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Phạm Tiến Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/07/1979 Quê quán: Hiếu Khánh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Tiến Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Tiến Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/03/1979 Quê quán: Hoà nghĩa - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Tiến Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Chương mỹ - Mê Linh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 99 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 14/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
  2. Phạm Tiên Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Hòa, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 30/6/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  3. Phạm Văn Tiến 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · An Nội, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô
  4. Phạm Huy Tiến 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Thạch Mỹ, Thạch Hà Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Non Nước
  5. Phạm Trọng Tiến D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hải Thanh, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 10/06/1974 Mai táng ban đầu: (50-06)05 mộ 0 mảnh Bảo Đức
→ Xem cả 99 người trong các danh sách