Tìm thấy 211 hồ sơ cho “Phạm Tiền”.

  1. Phạm Tiến Mường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Tiến Ngừng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 88 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Tiến Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1896 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Phạm Tiến Quynh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Tiến Tài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 18 Xem chi tiết →
  6. Phạm Tiến Đoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 830 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Phạm Tiến Bào Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/9/1971 An táng tại: NTLS xã Văn Lang, Xã Văn Lang, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Phạm Tiến Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Phạm Tiến Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/11/1973 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 37 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Phạm Tiến Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/5/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Phạm Tiến Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/6/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 274 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Phạm Tiến Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1209 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Phạm Tiến Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 137 Xem chi tiết →
  14. Phạm Tiến Dương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 974 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Tiến Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô E · Khu T Xem chi tiết →
  16. Phạm Tiến Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 46 Xem chi tiết →
  17. Phạm Tiến Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Nam Dương- Nam Định- Hà Nam Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 46 Xem chi tiết →
  18. Phạm Tiến Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1975 Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Phạm Tiến Kháng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Phạm Tiến Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 99 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 14/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
  2. Phạm Tiên Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Hòa, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 30/6/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  3. Phạm Văn Tiến 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · An Nội, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô
  4. Phạm Huy Tiến 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Thạch Mỹ, Thạch Hà Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Non Nước
  5. Phạm Trọng Tiến D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hải Thanh, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 10/06/1974 Mai táng ban đầu: (50-06)05 mộ 0 mảnh Bảo Đức
→ Xem cả 99 người trong các danh sách