Tìm thấy 211 hồ sơ cho “Phạm Tiền”.

  1. Phạm Tiến Đan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1983 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Tiến Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1971 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Tiến Cật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1966 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Tiến Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Phạm Tiến Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 136 Xem chi tiết →
  7. Phạm Tiến Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Phạm Tiến Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
  9. Phạm Tiến Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1984 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Phạm Tiến Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 460 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Tiến Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Phạm Tiến THuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1988 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  13. Phạm Tiền Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 90 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Tiến Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Phạm Tiến Hy Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/2/1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Phạm Tiến Lực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Tiến Lực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L79 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
  18. Phạm Tiến Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. PHạm Tiến Phùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 142 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Phạm Tiến Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1986 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 99 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 14/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
  2. Phạm Tiên Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Hòa, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 30/6/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  3. Phạm Văn Tiến 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · An Nội, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô
  4. Phạm Huy Tiến 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Thạch Mỹ, Thạch Hà Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Non Nước
  5. Phạm Trọng Tiến D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hải Thanh, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 10/06/1974 Mai táng ban đầu: (50-06)05 mộ 0 mảnh Bảo Đức
→ Xem cả 99 người trong các danh sách