Tìm thấy 211 hồ sơ cho “Phạm Tiền”.
- Phạm Tiến Độ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Vỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Tiển Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Sĩ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1137 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Tài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1074 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Tiếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Bằng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Dược Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Giao Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Kháng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1756 Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Lữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1942 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 263 Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/7/1908 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1425 · Khu K9 Xem chi tiết →
Còn 99 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 14/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.32.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Tây Ninh
- Phạm Tiên Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Hòa, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 30/6/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Phạm Văn Tiến 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · An Nội, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô
- Phạm Huy Tiến 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Thạch Mỹ, Thạch Hà Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Non Nước
- Phạm Trọng Tiến D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hải Thanh, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 10/06/1974 Mai táng ban đầu: (50-06)05 mộ 0 mảnh Bảo Đức