Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Phạm Tiến Xuân”.

  1. Phạm Xuân Tiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 801 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Tiện Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Tiền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  10. PHẠM XUÂN TIẾN Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/3/1979 Quê quán: ĐỨC THỊNH, ĐỨC THỌ, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C15 - E471-F47-BD16 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-192 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHẠM XUÂN TIẾN
  11. Phạm Xuân Tiền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/12/1971 Quê quán: Thượng Hiền - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: Đức thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Tiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: Đức Thịnh - Đức - Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C15 - D3 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/02/1971 Quê quán: Ninh Thành - Gia Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/2/1971 Quê quán: Ninh Thành - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Tiến Xuân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1961 · Mai Dịch, Từ Liêm, Hà Nội Hy sinh: 12/4/1981 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang đơn vị