Tìm thấy 2.171 hồ sơ cho “Phạm Tiến Xa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm tiến Thích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1964 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Phạm Doãn tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1975 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  4. Phạm Thị Kim Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 75 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Tiến Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/11/1973 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 37 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Phạm Tiến Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Nam Dương- Nam Định- Hà Nam Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 46 Xem chi tiết →
  7. Phạm Tiến Kháng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Tiến Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 32 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Phạm Tiến Phờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 25 · Hàng 1 · Lô B1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Tiến Quỳnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Nam Thắng- Nam Ninh- Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 128 Xem chi tiết →
  11. Phạm Tiến Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/10/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Phạm Tiến Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2960 Xem chi tiết →
  13. Phạm Tiến Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Phạm Tiến Đạt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/5/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Phạm Vi Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/2/1978 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 430 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 9 · Khu K2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1962 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu H1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 22 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tiển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 15 · Hàng 7 · Lô E1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Tiến Xa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Đông- An Bình- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 15/08/1970 Làng Kà Rổ, Khu 3