Tìm thấy 2.171 hồ sơ cho “Phạm Tiến Xa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Tiến Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 137 Xem chi tiết →
  2. Phạm Tiến Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 960 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Tiến Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1896 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Phạm Tiến Quynh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 416 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1951 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 775 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I26 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng Đ · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng 5C · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c17 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Phương Độ- Vị Xuyên- Hà Giang Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 118 Xem chi tiết →
  12. Phạm Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1476 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 21/4/1984 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  14. Phạm Cao Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1954 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 35 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Cao Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/9/1981 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Duy Tiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 129 Xem chi tiết →
  17. Phạm Duy Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 117 Xem chi tiết →
  18. Phạm Hồng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Phạm Hồng Tiến Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Phạm Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1971 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Tiến Xa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Đông- An Bình- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 15/08/1970 Làng Kà Rổ, Khu 3