Tìm thấy 2.144 hồ sơ cho “Phạm Tiến Xa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Hữu Hanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Phạm Hữu Láy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1951 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Hữu Lây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1953 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Hữu Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1971 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Hữu Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thiện Phiến, Xã Thiện Phiến, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Phạm Hữu Phổ Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Hữu Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1974 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Hữu Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1979 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Hữu Xuối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1950 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Phạm Khắc Bội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1951 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Phạm Khắc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Phạm Khắc Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1952 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Phạm Khắc Lương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Phạm Khắc Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Phạm Khắc Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1978 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phạm Khắc Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/7/1979 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Kim Phụng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Phạm Kỳ Khải Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Phạm Kỳ Mùi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Phạm Lương Nhân Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 14/1/1975 An táng tại: Đọi Sơn, Xã Đọi Sơn, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Tiến Xa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Đông- An Bình- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 15/08/1970 Làng Kà Rổ, Khu 3