Tìm thấy 2.144 hồ sơ cho “Phạm Tiến Xa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Ngọc Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Phạm Phú Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 135 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Phạm Quang Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/4/1964 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Quang Đáng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/1/1960 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Phạm Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 143 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Phạm Thị Bê Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Thị Chanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Thị Cơ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Tiên An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Phạm Thị Cưu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thị Giỏi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Thị Hồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Phạm Thị Lõm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Phạm Thị Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Thị Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Thị Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Tiến Xa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Đông- An Bình- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 15/08/1970 Làng Kà Rổ, Khu 3