Tìm thấy 2.171 hồ sơ cho “Phạm Tiến Xa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Ruân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sai Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thấu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tịu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Trứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Đình Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Minh Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/2/1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Quang Khải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Đông Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 84 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1968 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Triệu Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Tây Lương- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 105 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Biền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Nam Trung- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 45 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kinh (Khoa) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng J6 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ngộ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.