Tìm thấy 2.171 hồ sơ cho “Phạm Tiến Xa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Đắc Tiện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 128 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Tiến Dinh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 26/7/1952 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Tiến Dênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1993 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Tiến Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1954 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Tiến Miên Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 27/1/1948 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Tiến Nhượng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/4/1954 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Tiến Suối Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Phạm Tiến Tín Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1953 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1951 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. PHạm Tiến Phùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 142 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Phạm Tiến Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1986 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Phạm Tiến Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Phạm Dũng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1979 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Huy Tiển Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/5/1952 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Mạnh Tiền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Phạm Phú Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1969 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H17 · Lô L2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Tiến Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Sơn, Xã Hùng Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  19. Phạm Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Tiến Dũng Năm sinh: 1971 Ngày hy sinh: 1991 An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Tiến Xa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Đông- An Bình- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 15/08/1970 Làng Kà Rổ, Khu 3