Tìm thấy 167 hồ sơ cho “Phạm Tiến Văn”.

  1. Phạm Văn Tiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/1/1980 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c17 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 132 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 740 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/3/1975 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1964 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 65 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 16 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 164 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1947 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Tiến Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Làng Cháy - Khe Mo - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 4/6/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 01.12.05 Võ Định bản đồ UTM 1/50.000