Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Phạm Tiến Thịnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1951 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiên Lữ, Hưng Yên, Hưng Yên Đơn vị: C10D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 04/1969 Quê quán: Tiên Lữ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Viết Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1955 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1951 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: Đức thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Tiến Quynh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Tiến Phẩm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 58 Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Tiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: Đức Thịnh - Đức - Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C15 - D3 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Tiến Dũng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/8/1968 Quê quán: Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Sức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/01/1970 Quê quán: Nam Thịnh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Cao Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 Quê quán: Nam Thịnh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Sức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/1/1970 Quê quán: Nam Thịnh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tước Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/3/1980 Quê quán: Nam Thịnh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C1 - D4 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tước Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/3/1980 Quê quán: Nam Thịnh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C1 - D4 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Phạm Đức Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/09/1979 Quê quán: Thịnh Lợi - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D7 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Tiến Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quang Chung- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 20/12/1969