Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Phạm Tiến Phan”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Phân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/7/1978 Quê quán: Thương đôi-Tiên minh - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2770 Xem chi tiết →
- Phan Tuấn ( Phạm Tuyn ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Đình Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Quang Hảo ( Phan Quốc Thảo ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 8 · Khu T7 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/07/1978 Quê quán: Thương đôi - Tiên minh - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/10/1984 Quê quán: Bình Đông - Gò Công Đông - Tiền Giang Đơn vị: E31 F379 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Phần Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C1 - D4 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1969 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
- Phạm Minh Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/9/1965 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm văn Liên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/7/1963 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm văn Lăng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/11/1961 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.