Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Phạm Tiến Liệu”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Viết Liễu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1967 An táng tại: An Tiến, Xã An Tiến, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Liêu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tiên An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
- Phạm Liệu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/4/1970 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Phạm Liệu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/4/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Tiền Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 90 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng G · Lô 17 · Khu A2 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Tiến Liệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Lâm- Tiền Hải- Hy sinh: 17/3/1975
- Phạm Tiến Liệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Lâm- Tiền Hải- Hy sinh: 17/3/1975
- Phạm Tiến Liệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Lâm- Tiền Hải- Hy sinh: 17/3/1975