Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Phạm Tiến Lương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Hàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm văn Răng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 02/02/1970 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1982 Quê quán: Đô Lương - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1979 Quê quán: Liên Bảo - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Phạm Huy Tiển Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/5/1952 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Tiến Thuận Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 22/8/1988 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 96 Xem chi tiết →
  7. Phạm Đăng Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Phạm Đức Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/7/1973 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 104 Xem chi tiết →
  9. Phạm Minh Quang Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/12/1952 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Tiện Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Phạm Thị Ngăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Lương, Xã Tiên Lương, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1981 An táng tại: NTLS xã Tiên Lương, Xã Tiên Lương, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Chay Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/12/1971 An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Phạm văn Gấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Phạm văn Lát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm văn Rạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Phạm văn út Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/10/1974 An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Tiến Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Trung- Móng Cái- Hy sinh: 13/4/1972
  2. Phạm Tiến Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Trung- Móng Cái- Hy sinh: 13/4/1972