Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Phạm Tiến Hùng”.

  1. Phạm Tiến Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/3/1980 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Tiến Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
  3. Phạm Tiến Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1967 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Tiến Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1954 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Tiến Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 46 Xem chi tiết →
  6. Phạm Tiến Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Nam Dương- Nam Định- Hà Nam Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 46 Xem chi tiết →
  7. Phạm Tiến Hùng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 3/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu O Xem chi tiết →
  8. Phạm Tiến Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Tiến Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Hà Tu - Hồng Gai - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Tiến Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1984 Quê quán: Phước Tân - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 19 - E 32 - F 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Tiến Hùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Phạm Tiến Hùng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1949 · Nam Dương- Nam Định- Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/9/1972 Lô 8 Số 46