Tìm thấy 119 hồ sơ cho “Phạm Tiến Diện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1970 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Lâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/4/1971 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Mười Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1973 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Mực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/11/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Niên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/2/1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Sự Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đề Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 25/2/1952 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1964 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Xuân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/7/1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Hữu Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Khoa Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Phạm Quốc Dũng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 7/5/1989 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm Thanh Liêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Phạm Thanh Trụ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Phạm Thành Cao Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/12/1974 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Phạm Thế Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/1982 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Bính Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 11/3/1988 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Tiến Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Minh Tân - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 12/7/1977