Tìm thấy 119 hồ sơ cho “Phạm Tiến Diện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Thị Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Thị Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Thị Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1974 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Thị Ta Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/11/1971 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Thị Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/9/1971 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Thị ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Thị Điểm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Viết Bé Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/5/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Viết Bì Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/6/1954 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Viết Bằng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/9/1974 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Viết Chế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/1/1964 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Phạm Viết Mão Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/2/1947 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Viết Sính Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1/1947 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Phạm Viết Thiện Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/6/1953 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Viết Tú Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/7/1948 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Viết Vệ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Viết ổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/3/1954 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Bảo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/2/1963 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Tiến Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Minh Tân - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 12/7/1977