Tìm thấy 119 hồ sơ cho “Phạm Tiến Diện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Nhe Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Nhi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/7/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Thi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/12/1964 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Trính Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/3/1947 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Tửu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Vui Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/11/1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Xí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Hồng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1974 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Hữu Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Phạm Hữu Thanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Quang Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/4/1964 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Quang Đáng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/1/1960 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thị Bê Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Thị Chanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Phạm Thị Cưu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Thị Giỏi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Thị Hồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Thị Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Tiến Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Minh Tân - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 12/7/1977