Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Phạm Tiến Dũng”.
- Phạm Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Dũng Năm sinh: 1971 Ngày hy sinh: 1991 An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Dũng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng 2I · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng 2I · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/11/1973 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 37 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/5/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/6/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 274 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1209 · Khu D Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 137 Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 229 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Tiến Dũng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Xã Nhân Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 24/11/1970 Mai táng ban đầu: Phun Hơ Rây, Phước Xiêm Hiệp
- Phạm Tiến Dũng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Xã Nhân Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 24/11/1970 Mai táng ban đầu: Purdốc, Quộc Puốc, Xiêm Riẹp